Quả Kiwi ZESPRI™ đòi hỏi phải bảo quản đặc biệt, nên chúng tôi có cách đóng gói đặc biệt.
Đóng gói: Để rời
Mặt hàng: Kiwi vàng: Plu 3279
Kích thước thùng: 40 ⨉ 30 ⨉ 13cm Hoặc 15.5 ⨉ 12 ⨉ 4.75 inch
Kích cỡ: 18–42
Số thùng ở mỗi pa lét: 160
*Có loại chỉ xếp một lớp, với số lượng hạn chế
Đóng gói: Số lượng lớn (Xếp đầy)
Mặt hàng: Kiwi xanh: Plu 4030 / loại Kiwi xanh không có hóa chất: Plu 9-4030
Kích thước thùng: 40 ⨉ 30 ⨉ 18.9cm Hoặc 15.5 ⨉ 12 ⨉ 7.25 inch
Kích cỡ: 18–46
Số thùng ở mỗi pa lét: 100
*Có loại chỉ xếp một lớp, với số lượng hạn chế
Chúng tôi có một số giải pháp đóng gói phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Ví dụ, nhiều nhà bán lẻ nhận thấy hàng bán rất chạy khi dùng hộp trong suốt, đóng mở được, gói chung cả hai loại Kiwi xanh và vàng. Ở một số nơi lượng bán hàng tăng lên tới 75%. Ngoài ra, cách đóng gói sáng tạo này giúp làm giảm hao hụt trong vận chuyển. Bạn hãy bàn với đại diện của ZESPRI về các phương thức đóng gói khác để đóng được nhiều hàng hơn cho việc kinh doanh quả Kiwi của bạn.
| Số lượng theo thùng, Theo kích thước | ||||
|---|---|---|---|---|
| Kích cỡ | Khay một lớp | Cách đóng gói để rời | Cách đóng gói với số lượng lớn | |
| 18 | 18 | 36 | 54 | |
| 22 | 22 | 41 | 64 | |
| 25 | 25 | 45 | 71 | |
| 27 | 27 | 49 | 77 | |
| 30 | 30 | 52 | 84 | |
| 33 | 33 | 58 | 91 | |
| 36 | 36 | 64 | 101 | |
| 39 | 39 | 71 | 113 | |
| 42 | 42 | 78 | 127 | |
| 46 | 46 | n/a | 137 | |
| Số thùng ở mỗi pa lét | 174 | 160 | 100 | |
| Trọng lượng trung bình mỗi thùng | 3.675 kg / 8.09 lb | 3.406 kg / 7.49 lb | 5.914 kg / 13.01 lb | 10.246 kg / 22.54 lb |
| Trọng lượng trung bình mỗi palet | 727 kg / 1,599 lb | 680 kg / 1,496 lb | 1,050 kg / 2,310 lb | 1,115 kg / 2,453 lb |
| Lưu ý: Quả Kiwi ZESPRI™ cỡ 36 cùng cỡ với quả Kiwi cỡ 33 của Chi Lê và cỡ 30 của California hoặc của châu Âu |
Loại VÀNG Loại XANH |
|||